| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
153.4 LE-N
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải |
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 1, Con người và trước tác (Phần 1) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Bộ sách gồm 3 phần: Hai phần đầu giới thiệu khái quát về thân thế sự nghiệp và những suy nghĩ, tình cảm sâu nặng của Hoàng Xuân Hãn đối với quê...
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý học tiêu dùng : Sách tham khảo /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
158 MA-H
|
Tác giả:
Mã Nghĩa Hiệp chủ biên, Trần Khang dịch |
Phân tích về mặt lý luận những nguyên tắc, sách lược và phương pháp tiêu thụ hàng dưới góc độ tâm lý học và những ví dụ sinh động về sự kết hợp lý...
|
Bản giấy
|
|
Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước : Các văn bản hiện hành
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59703 COP
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
20 truyện ngắn vượt thời gian : A world of fiction /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Vũ Lửa Hạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các tác giả đoạt giải thưởng Hội nhà văn Việt Nam : Tuyển tập truyện ngắn /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Diệu, Lê Ngọc Tú |
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả đã từng đoạt giải thưởng do Hội nhà văn Việt Nam trao tặng
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp Tập 2
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.64076 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Bạt Thẩm ; Nguyễn Phú Trường. |
Sách gồm các bài tập về hàm nhiều biến, hình học vi phân, phương trình vi phân, tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt, lý thuyết trường,...
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu chuyện Hài hước : Tiếng Anh thực dụng dễ học /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Lệ Dzung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm ôn thi tú tài môn tiếng Anh : Trắc nghiệm ôn thi / các dạng bài thi thường gặp / Giải đề thi tú tài hệ 3 năm và 7 năm. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Văn Thanh Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|