| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thôn |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên môi trường và học viên cao học những kiến thức cơ bản về địa lý tự nhiên, những quy luật chung của địa lý tự...
|
Bản giấy
|
||
Địa tin học và mô hình hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường: Một số ứng dụng trong lĩnh vực đất đai, nguồn nước và biến đổi khí hậu
Năm XB:
2021 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-G
|
Tác giả:
TS. Phạm Quý Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện tử công suất bài tập- bài giải và ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bính |
Chỉnh lưu điốt, chỉnh lưu tiristor;băm điện áp một chiều; điều chỉnh điện áp xoay chiều; biến tần
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đông A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều khoản hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thị Dịu; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
Luận văn có mục đích nghiên cứu là làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn
pháp luật về các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng...
|
Bản điện tử
|
|
Điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường; NHDKH TS Trần Phương Thảo |
Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 quy định 5 điều về bồi thường thiệt hại về môi trường (Mục 2 Chương XIX, từ Điều 163 đến Điều 167). Đây là một bước...
|
Bản điện tử
|
|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần côn trùng trên cây vải thiều và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của sâu đo xanh hai sừng Thalassodes quadraria Guenee
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huệ; TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điều tra thành phần loài côn trùng trên cây vải và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái loài bọ rùa 18 chấm Harmonia Sedecimnotata Fabr ( Coccinellidae- Coleoptera). Tại Sóc Sơn Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hương, GVHD: TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần loài và nghiên cứu đặc điểm sinh thái sinh học của sâu cuốn lá hại lạc Adoxophyes Privatana tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Thanh, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần sâu hại vải và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học sinh thái loài bọ xít bắt mồi Sycanus Bifidus Fabr. (Reduviidea, Hemiptera) tại Sóc Sơn Hà Nội năm 2004-2005
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-T
|
Tác giả:
Kiều Thu Thủy, GVHD: Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên một số sâu hại rau vùng Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hương, GVHD: Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|