| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mẫu sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng, định hướng phát triển du lịch của tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài Thu, PTS. Phạm Trung Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiền tệ ngân hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Đăng Dờn |
Hệ thống tiền tệ; Lạm phát và biện pháp kiểm soát lạm phát; Tín dụng và lãi suất; Thị trường tài chính; Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín...
|
Bản giấy
|
|
Tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
2015 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ngọc. |
Hệ thống tài chính; Các định chế tài chính; Ngân hàng trung ương và thực thi chính sách tiền tệ;Tài chính quốc tế và chính tiền tệ; lý thuyết tiền tệ
|
Bản giấy
|
|
Tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính : Dành cho nhà tài chính ngân hàng, học viên cao học và NCS /
Năm XB:
2016 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến; Nguyễn Kim Anh; Nguyễn Đức Hưởng |
Trình bày đại cương về tài chính - tiền tệ; tiền tệ và chính sách tiền tệ: ngân hàng và tín dụng ngân hàng; các thị trường tài chính và công cụ tài...
|
Bản giấy
|
|
Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
332 MIS
|
Tác giả:
Frederic S. Mishkin; Người dịch: Nguyễn Quang Cư, PTS Nguyễn Đức Dy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS.Lê Văn Tư |
Chức năng và nguồn gốc của tiền tệ. Cơ chế tiền tệ. Vai trò của tiền tệ kinh tế. Nghiệp vụ tín dụng. Phương pháp thực hiện các giao dịch ngoại...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh căn bản dành cho người sử dụng vi tính : Basic English for computing : Sách song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428 GL-E
|
Tác giả:
Eric H Glendinning , Jonh McEwan ; Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh cho người dự phỏng vấn xin việc
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 HO-N
|
Tác giả:
Hồng Nhung ; Mỹ Hương hiệu đính. |
Những điều cần biết trong cuộc phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh. Giới thiệu các cuộc hội thoại điển hình trong phỏng vấn xin việc. Một số câu hỏi...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh cho người dự phỏng vấn xin việc
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 HON
|
Tác giả:
Hồng Nhung ; Mỹ Hương hiệu đính. |
Những điều cần biết trong cuộc phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh. Giới thiệu các cuộc hội thoại điển hình trong phỏng vấn xin việc. Một số câu hỏi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Uy Vũ; Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|