| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Words order in english noun phrases in comparision with vietnamese : trật tự từ trong cụm danh từ tiếng anh so sánh với tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược kinh doanh tại công ty cổ phần sơn tổng hợp Hà Nội giai đoạn 2013 - 2017
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Nhung, GVHD: Trương Đoàn Thể |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính tại UBND phường Đức Giang- quận Long Biên- Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuần, GVHD: Phan Huy Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Yes- no question in English: Major linguistic features and pedagogical implications : Câu hỏii có - không trong tiếng anh: Những đặc điểm ngôn ngữ nổi trội và một số gợi ý cơ bản /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Do Ngoc Thuy, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng, thiết kế mạng LAN CAMPUS cho Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội sử dụng công nghệ cáp quang
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hùng; GVHD TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp thu hút độc giả để nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên thư viện tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
021.9 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Đức Vọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
李治明,祁新娥 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao trách nhiệm xã hội của khách sạn hotel de l'opera hanoi
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Duyên; GVHD: Nguyễn Quý Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử thi Ot ndrong : Cấu trúc văn bản và diễn xướng
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hùng |
Trình bày tổng quan về sử thi Ot ndrong và lí thuyết công thức truyền miệng; công thức truyền miệng trong sử thi Mơ Nông với việc thể hiện nội...
|
Bản giấy
|
|
Applying cultural anthropology : an introductory reader /
Năm XB:
2013 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
301 PO-A
|
Tác giả:
Aaron Podolefsky, Peter J. Brown, Scott M. Lacy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngăn chặn sự nóng lên của trái đất
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
363.34 KI-P
|
Tác giả:
Kim Phụng (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hỏi đáp pháp luật về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59705 TR-T
|
Tác giả:
Ths. Trương Huỳnh Thắng |
Gồm 68 câu hỏi - đáp về một số vấn đề chung trong luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. Trình bày chi tiết các trình tự, thủ tục hành chính về...
|
Bản giấy
|