| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lạm phát, hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
332.41 LE-L
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Lý |
Mối quan hệ giữa lạm phát với đầu tư và thu, chi với sản xuất, thương mại và dịch vụ; hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Làm thế nào để đọc sách hiệu quả? : cẩm nang đọc sách dành cho người Việt /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
028 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Cảnh Bình; Nguyễn Thụy Anh; Nguyễn Hoàng Ánh... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lao động giúp việc gia đình theo pháp luật lao động Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương, GVHD: TS. Nguyễn Hiền Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Honore' Balzac; Xuân Dương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Law on foreign investment in VietNam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LAW
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Le petit Larousse : En couleurs. /
Năm XB:
1994 | NXB: Larousse ; Canada : Les Editions Francaises Inc.,
Từ khóa:
Số gọi:
034.1 LAR
|
Tác giả:
Larousse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Learn more now : 10 simple steps to learning better, smarter, and faster /
Năm XB:
2004 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
370.1523 CO-M
|
Tác giả:
Marcia L. Conner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Phan Trọng Hòa; TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Ngọc Liên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lịch sử và giáo dục lịch sử gồm: Những vấn đề về giáo dục và đào tạo, Những vấn đề về phương pháp luận sử học..
|
Bản giấy
|
||
Liệu pháp gen nguyên lý và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615.8 LIE
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Khái niệm về liệu pháp gen. Nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của liệu pháp gen. Ứng dụng liệu pháp gen trong chữa bệnh. Vấn đề an toàn của liệu pháp gen
|
Bản giấy
|
|
Life Lines : Có từ vựng và cấu trúc từ : Pre-intermediate : Student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
188/742 GT-01
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hoà giới thiệu và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Intermediate : workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa chú giải |
Các dạng bài tập giúp ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh.
|
Bản giấy
|