| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ chuyển mạch mềm (SOFTSWICH) trong mạng thế hệ sau (NGN)
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Quang Ngọc, GVHD: PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng tiếng anh theo chủ điểm : Có phiên âm quốc tế /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 LE-M
|
Tác giả:
Lê Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều chỉnh pháp luật đối với các thoả thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2011 | NXB: Học Viện KHXH
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhung; GVHD: 1. PGS.TS. Nguyễn Trung Tín, 2. TS. Phan Chí Hiếu |
Hoàn thiện cơ sở lý luận và thực tiễn, chỉ ra những mặt tích cực và hạn chế trong việc điều chỉnh các thoả thuận hạn chế cạnh tranh của Việt Nam....
|
Bản giấy
|
|
Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề và vấn đề tranh chấp ranh giới
Năm XB:
2011 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Huệ |
Tài liệu giới thiệu những khái niệm liên quan đến bất động sản và quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề. Trình bày quy định của Bộ Luật dân sự...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích báo cáo tài chính
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-P
|
Tác giả:
Chủ biên:PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc. |
Cung cấp những thông tin cần thiết giúp các đối tượng sử dụng thông tin đánh giá khách quan về sức mạnh tài chính của doanhn nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : Intermediate Course /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý kết quả học tập sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Động |
Giới thiệu khái quát về vùng đất Kiên Giang cũng như các di tích lịch sử, văn hoá của tỉnh
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình dân số và phát triển
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Nam Phương chủ biên |
Giáo trình phân tích những kiến thức cơ bản về dân số, mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động. Cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thi Nại An; Trần Tuấn Khải dịch. |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
||
The politics of privatization : wealth and power in postcommunist Europe /
Năm XB:
2011 | NXB: Lynne Rienner Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
338.43705 GO-J
|
Tác giả:
John A. Gould |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|