| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc đảm bảo chất lượng đào tạo đại học từ xa ở Việt Nam : Luận án Tiến sĩ Quản lý giáo dục/62140501 /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 TR-H
|
Tác giả:
Trình Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bối cảnh mới ngôi trường mới nhà quản lý giáo dục mới
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 TO-D
|
Tác giả:
GS. TS Tô Xuân Dân |
Giới thiệu khái quát bối cảnh mới của kinh tế thế giới. Trình bày về nhiệm vụ, mô hình phát triển, thời cơ và thách thức đối với trường học trong...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kế toán trường học và cơ sở giáo dục - đào tạo : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2011 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 NG-C
|
Tác giả:
Ngô, Thế Chi |
Cuốn sách cung cấp lý luận cơ bản và hướng dẫn thực hành về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán ở trường học và các cơ sở giáo dục đào tạo hiện nay.
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2014 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.59708 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những quy tắc để trẻ thông minh và hạnh phúc : Giai đoạn 0-5 tuổi /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
649 ME-J
|
Tác giả:
John Medina, Nguyễn Kim Diệu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện khoa học giáo dục Việt Nam, Phạm Minh Hạc, Phan Văn Kha |
Tổng quan các quan điểm triết lí giáo dục trong lịch sử. Nhân diện, phân tích sự phát triển của triết lí giáo dục Việt Nam qua các thời kì và đề...
|
Bản giấy
|
||
RTI and the adolescent reader : Responsive literacy instruction in secondary schools /
Năm XB:
2011 | NXB: Teachers College Press
Số gọi:
373.190973 BR-W
|
Tác giả:
William G. Brozo ; Foreword: Richard L. Alington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vai trò nhà nước trong mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học công lập Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
353.809597 LU-H
|
Tác giả:
Lương Văn Hải |
Trình bày cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về vai trò của nhà nước trong việc mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học. Phân tích thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
They snooze, you lose : The educator's guide to successful presentations /
Năm XB:
2011 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 BU-L
|
Tác giả:
Lynell Burmark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giáo dục học. Tập 1 : : Dành cho sinh viên đại học sư phạm /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
371.071 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Tuyết Oanh (Chủ biên), Phạm Khắc Chương, Phạm Viết Vượng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo đảm chất lượng đào tạo tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn Thạc sĩ Quản lý Giáo dục Chuyên ngành quản lý giáo dục /
Năm XB:
2011 | NXB: Trường Đại học Giáo dục
Số gọi:
378.597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuyết, GVHD: PGS.TS. Trần Quốc Thành |
Nghiên cứu cơ sở lý luận của quản lý chất lượng đào tạo ở cơ sở giáo dục đại học. Khảo sát, đánh giá chất lượng đào tạo và quản lý chất lượng đào...
|
Bản giấy
|
|
Chất lượng giáo dục đại học nhìn từ góc độ hội nhập
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
378.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|