| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị thương hiệu hàng hóa : Lý thuyết và thực tiễn /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 TR-C
|
Tác giả:
Trương Đình Chiến |
Trình bày nội dung quản trị thương hiệu, hàng hóa. Phần lý thuyết và thực tiễn áp dụng.
|
Bản giấy
|
|
Rút gọn thuộc tính trong bảng quyết định theo tiếp cận lý thuyết tập thô
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; GVHDKH: TS. Nguyễn Long Giang |
Chương 1 trình bày các khái niệm cơ bản về lý thuyết tập thô của Pawlak [8] được sử dụng trong chương 2 và chương 3.
Chương 2 trình bày hai nội...
|
Bản điện tử
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
Thuế thực hành: Lý thuyết, bài tập và bài giải
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336 NG-L
|
Tác giả:
Th.s Nguyễn Thị Mỹ Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán kết cấu theo lý thuyết tối ưu
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Huỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán rời rạc : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
511.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Trình bày nội dung lý thuyết cơ bản của toán rời rạc gồm: lý thuyết tổ hợp, đồ thị hữu hạn, một số vấn đề cơ bản của logic toán, ôtô mát hữu hạn và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn,Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa : Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
510 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử bảo mật vào hệ thống trường học trực tuyến VNEDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
006 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Anh; GVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử và kiểm thử cho hệ thống Website bán rượu cho Công ty TNHH Thiên Long
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hoa; Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|