| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của chi nhánh công ty cổ phần sữa Việt Nam tại Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hồng, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Sách được chia thành nhiều chương. Mỗi chương trình bày một phân hệ kế toán riêng biệt, được xem như một chương trình nhỏ hoạt động khá độc lập.
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu bê tông ứng suất trước căng sau
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.183412 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Tiến Chương |
Trình bày cơ sở thiết kế kết cấu bê tông ứng suất trước theo ACI. Phân tích sự làm việc chịu uốn của dầm bê tông ứng suất trước. Thiết kế dầm bê...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú; Tô Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng lập trình Visual basic 6 : Hướng dẫn từ căn bản đến chuyên sâu /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.11 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Nguyễn Tiến Dũng. Người dịch: Trần Thế San, Vũ Hữu Tường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng lập trình visual basic 6
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật và thủ thuật lập trình visual basic 2010-2011 Tập 1 : Từ căn bản đến nâng cao-dành cho học sinh, sinh viên các trường Cao đẳng và Đại học /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 XU-T
|
Tác giả:
ThS. Xuân Thịnh, Nam Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật và thủ thuật lập trình visual basic 2010-2011 Tập 2 : Từ căn bản đến nâng cao-dành cho học sinh, sinh viên các trường Cao đẳng và Đại học /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 XU-T
|
Tác giả:
ThS. Xuân Thịnh, Nam Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập dự án xây dựng nhà máy chế biến sữa công suất 60 triệu lít/năm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-Guide tổng hợp và biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm tư vấn xuất bản |
Những ứng dụng mạng với chương trình Visual J++6.0, gồm cả lý thuyết và cơ cấu, thiết kế giao thức và kiến trúc khách - dịch vụ, thực hiện một thư...
|
Bản giấy
|