| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ITC /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến; TS. Nguyễn Thành Phúc; ThS. Trần Tuyết Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Computer Systems : Theory, Technology, and Applications /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005.12 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất: các loại ghế trong vườn bảng hiệu, trụ đèn, chân đèn
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Kim loại
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vật liệu công nghệ và cơ khí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp
Năm XB:
2004
Từ khóa:
Số gọi:
671.071 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Tùng |
Vật liệu dùng trong công nghệ cơ khí; công nghệ chế tạo phôi; công nghệ bề mặt; công nghệ gia công cắt gọt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 20 bài ngữ pháp, 20 bài luyện đọc viết, 20 bài luyện nói và 15 bài luyện nghe
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TSKH. Nguyễn Xuân Nguyên |
Thông tin chung về bảo vệ môi trường khí, các nguồn ô nhiễm không khí. Sự phát thải trong công nghiệp và công nghệ xử lý chất thải khí
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ vi sinh vật. Tập 1, Cơ sở vi sinh vật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
660.6071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Giới thiệu hình thái, cấu tạo, sinh sản của vi sinh vật: Các quá trình sinh lý, vi sinh vật và chuyển hoá các chất trong thiên nhiên nhờ vi sinh vật.
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đình Hoa; Người dịch: Trần Quân, Thanh Giang; Hiệu đính: Thanh Hà |
Giới thiệu 36 kế được viết theo 3 nội dung: nguồn gốc, chú bình, những lời giải ngắn gọn của tác giả về vị trí vai trò của mưu kế, dẫn truyện. Từ...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm tại công ty kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiên, TS. Nguyễn Thành Phúc (chủ biên) |
Khái niệm về thương mại điện tử, kinh doanh điện tử. Các loại hình thương mại điện tử, ứng dụng thương mại điện tử, internet và vai trò của thương...
|
Bản giấy
|