| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|
|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Quản lý chiến lược của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
8 Bí quyết để tạo nên kỳ tích trên thương trường
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 BA-T
|
Tác giả:
Bành Tư Trung(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về kiểm soát độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 DA-H
|
Tác giả:
TS. Đặng Vũ Huân |
Tài liệu hệ thống hoá đầy đủ các qui định cấm không được làm của pháp luật hiện hành đối với cán bộ, công chức trong khi thi hành công vụ ở các cơ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vị trí, vai trò của thể chế tư pháp trong nhà nước pháp quyền, thể chế tư pháp ở một số quốc gia, thể chế tư...
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược kinh doanh mới : Hệ thống Marketing duy nhất để thành công /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.8 HE-S
|
Tác giả:
Stephen E. Heiman, Diane Sanchez, Ted Tuleja ; Biên dịch: Mạnh Linh, Minh Đức.. |
Phân tích chiến lược marketing hiện đại. Giới thiệu các phương pháp hữu hiệu và cách giải quyết các tình huống trong kinh doanh như: đối phó với...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ : Tập 2 Quyển Thượng /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người bán hàng vĩ đại nhất thế giới : Những phương sách để đạt việc lớn /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tuấn biên soạn. |
Tìm hiểu những bí mật trong những cuốn sách da dê và vấn đề vận dụng 10 nguyên tắc trong những cuốn sách da dê, sự mách bảo của những cuốn sách da dê
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Hoạch định sách lược. Phân tích SWOT /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết lý chính trị Trung hoa cổ đại và vấn đề nhà nước pháp quyền : Suy ngẫm, tham chiếu và gợi mở /
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
321 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|