| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tổ chức, quản lý khai thác cảng hàng không tại Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; NHDKH PGS.TS Bùi Đức Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
90 ngày đầu tiên làm sếp : Những chiến lược then chốt mang lại thành công cho nhà lãnh đạo ở mọi cấp độ /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 WA-M
|
Tác giả:
Michael Watkins |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hoá dân gian vùng Vũng Rô - đèo Cả - đá Bia
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá của tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về đời sống dân cư, các ngành nghề truyền thống, phong tục, lễ hội, tín...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu vùng phủ sóng 3G mạng Vinaphone tại TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tú; TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất từ thực tiễn thực hiện tại Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Dương; TS Trần Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Becoming agile : How the SEAM approach to management builds adaptability /
Năm XB:
2015 | NXB: Jossey-Bass, a Wiley Brand
Số gọi:
658.406 WO-C
|
Tác giả:
Christopher G. Worley, Veronique Zardet, Marc Bonnet, Amandine Savall |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất từ thực tiễn thực hiện tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Mạnh; TS Trần Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật ưu đãi xã hội qua thực tiễn Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-S
|
Tác giả:
Lê Minh Sơn; PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức thực thi chính sách chăm sóc người có công với cách mạng của chính quyền thành phố Thái Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Trung Anh; GVHD: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thời gian =Time management : Cẩm nang kinh doanh, Business essentials. /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga , Tấn Phước , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Hướng dẫn các bạn trẻ biết cách quản lý thời gian, cân đối thời gian để có thể lập được kế hoạch cho bản thân.
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ văn hoá truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959725 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí). Trình bày thực trạng sinh hoạt, giao lưu văn hoá của người Cao Lan - Sán Chí với người Việt ở 4...
|
Bản giấy
|