| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Ngô Diên Tập |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đo lường và điều khiển bằng máy tính
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở vật lí. Tập 2, Cơ học : : Tập 2. Cơ học /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Object-Oriented Methods : Pragmtic Considerations /
Năm XB:
1996 | NXB: Prentice Hall PTR
Từ khóa:
Số gọi:
005.12 MA-J
|
Tác giả:
James Martin and James J. Odell |
Nội dung gồm: Methodology, Oo diagramming techniques...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật cắm hoa : Những bài tập trang trí ứng dụng /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 TR_C
|
Tác giả:
Triệu Thị Chơi, Mai Lựu |
Những bài tập trang trí, ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
Học tốt tiếng Anh : Vòng quanh đất nước hoa kỳ 90 ngày
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn xã hội học tổ chức : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
305.06 BUS
|
Tác giả:
Guiter Buschges; Nguyễn Tuệ Anh, Lê Việt Anh dịch |
Tổ chức là đối tượng của kinh nghiệm hàng ngày, của khoa học xã hội. Mục tiêu và cơ cấu tổ chức. Tổ chức và xã hội. Cá nhân và tổ chức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Crowe, Nguyễn Việt An (Biên dịch) |
Tuyển tập các tác phẩm diễn họa kiến trúc với ảnh chụp hướng dẫn từng bước thể hiện các đồ án đang thực hiện
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Wendy Beckett ; Lê Thanh Lộc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoa văn trang trí các nước Đông Tây : Sổ tay tạo mẫu trang trí, kiến trúc, làm đồ mỹ nghệ, trang sức, thêu vẽ vải lụa /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
745.4 HU-L
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 1996 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1996 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|