| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chỉ mục các quy định pháp luật đối với cán bộ, công chức
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 CHI
|
Tác giả:
Sưu tầm và biên soạn: Lê Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oral - topics : For A - Examinations /
Năm XB:
2000 | NXB: Thế giới Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-S
|
Tác giả:
Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam 2010 tiến vào thế kỷ 21 = : Báo cáo phát triển Việt Nam 2001, Các trụ cột của sự phát triển /
Năm XB:
2000 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsoft office 2000 thông qua hình ảnh : Access /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 MIC
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Trình bày trực quan về mọi ứng dụng của phần mềm tin học văn phòng MS-Access 2000, giúp bạn làm quen dần với các tính năng và...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh /. Tập 1, Phonetics and phonology - Ngữ âm và âm vị học /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là ngữ âm và âm vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực hành...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ chính phủ. Học viện hành chính Quốc Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành tiếng Anh trong quản lý hành chính và doanh nghiệp : Practice English for Administrative Management and business /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.6665 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh; Hải Yến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Annual review of scalable computing. Vol 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Singapore University Press; World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004 YC-K
|
Tác giả:
Yuen Chung Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh Tập 2, Cú pháp và hình vị học - Synxtax and morphology
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là cú pháp học và hình vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
C++ & lập trình hướng đối tượng
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 PH-A
|
Tác giả:
G.S Phạm Văn Ất |
Cuốn sách này bao gồm những nội dung trình bày một cách hệ thống các khái niệm của lập trình hướng đối tượng được cài đặt...
|
Bản giấy
|