| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một vòng quanh các nước : Trung Quốc /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.1 TR-B
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Trung Quốc
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1597 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Bích Hường. |
Cuốn sách nêu lên những vấn đề có tính lý luận vè chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế, đánh giá phân tích hiện trạng chuyển đổi ngành kinh tế của nước...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Đỗ Thị Thạch. |
Cuốn sách bao gồm 44 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Australia
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đường thời đại Tập 9, Mật lệnh : Tiểu thuyết /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.92234 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Đình Loan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng (Haccp) cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BI-L
|
Tác giả:
Biện Hải Linh. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000:2000 cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thịnh, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm xạ khuẩn đối kháng phòng chống bệnh thối rễ cho cây trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Khang, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Singapore
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngọ Văn Nhân (chủ biên) ; Đỗ Như Kim - Trường Đại học Luật Hà Nội. |
Tập bài giảng gồm các nội dung chính: Xã hội học nông thôn, xã hội học thành thị và xã hội học gia đình.
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu môn học Triết học Mác-Lênin / : Dưới dạng hỏi đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|