| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thẩm quyền xét xử sơ thẩm Vụ án kinh doanh, thương mại của Tòa án từ thực tiễn tại các Tòa án nhân dân ở thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng; NHDKH TS Nguyễn Công Bình |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn áp dụng về thẩm quyền xét
xử sơ thẩm vụ án kinh doanh thương mại của Tòa án từ thực tiễn tại các...
|
Bản điện tử
|
|
Thành công nhờ thương hiệu : Sức mạnh trọng tâm trong cạnh tranh của doanh nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thủy, Mạnh Linh, Minh Đức |
Tập hợp một số vụ án về thương hiệu của nhiều nước trên thế giới từ cổ đến kim nhằm giới thiệu, phân tích các kinh nghiệm thực tế trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Thành công trước tuổi ba mươi : Để trở thành nhà tiếp thị giỏi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-U
|
Tác giả:
Trương Ung, Kiến Minh ; Cát Tường dịch |
Giới thiệu những bí quyết, những ví dụ cụ thể và nghệ thuật tiếp thị cho những người làm kinh doanh, nhân viên quản lí, những người muốn bước vào...
|
Bản giấy
|
|
The 24- Carrot Manager : Câu chuyện nhà quản lý cà rốt và nghệ thuật khen thưởng /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 GO-S
|
Tác giả:
Adrian Gostick , Chester Elton ; Vương Bảo Long |
Cuốn sách trang bị cho các nhà quản lý ngày nay những chiến lược và giải pháp kinh doanh hữu hiệu, củng cố lòng trung thành và tăng cường hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
The anti-corruption handbook : How to protect your business in the global marketplace
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.47 OL-W
|
Tác giả:
William P. Olsen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The brand gap : Khoảng cách : Đưa ý tưởng thiết kế thương hiệu tiệm cận chiến lược kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NE-U
|
Tác giả:
Marty Neumeier ; Chính Phong |
Cuốn sách tâp hợp 5 nguyên tắc xây dựng thương hiệu bao gồm: Khác biệt, công tác , đổi mới, công nhận, trau dồi
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The finch effect : The five strategies to adapt and thrive in your working life /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 CA-N
|
Tác giả:
Nacie Carson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The founder's mentality : How to overcome the predictable crises of growth /
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.406 ZO-C
|
Tác giả:
Chris Zook, James Allen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới quả là rộng lớn và có rất nhiều việc phải làm
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Cung cấp một số quan điểm triết lý và những kinh nghiệm sống của nhà kinh doanh nổi tiếng: Kim Wo Choong - Chủ tịch, người sáng lập ra tập đoàn...
|
Bản giấy
|
|
Thế Giới Quả Là Rộng Lớn và Có Rất Nhiều Việc Phải làm / : Lịch sử thuộc về những người biết ước mơ /
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Số gọi:
210/439 TKYB-02
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Cung cấp một số quan điểm triết lý và những kinh nghiệm sống của nhà kinh doanh nổi tiếng: Kim Wo Choong - Chủ tịch, người sáng lập ra tập đoàn...
|
Bản giấy
|
|
The good fail : Entrepreneurial lessons from the rise and fall of Microworkz /
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.421 LA-K
|
Tác giả:
Richard Keith Latman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|