| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khảo sát đánh giá giai đoạn khơi mào của vận hành hệ thống xử lý nước thải sản xuất bia dùng công nghệ kị khí kết hợp hiếu khí
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Như Giang, GVHD: TS. Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát điều chế mã pha, ứng dụng trong rada và nghiên cứu xây dựng thiết bị điều chế sóng mang tần cao
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phan, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hàm lượng và hoạt tính chống ôxy hóa của Polyphenol trong lá chè xanh vùng Phú Hộ- Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Nga, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính chống oxi hóa và thành phần hóa học của cây tầm gửi ngái
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thu Thủy, GVHD: TS. Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính chống oxi hóa và thành phần hóa học của cây tầm gửi ngái
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thu Thủy, GVHD: TS. Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính độc tế bào và thành phần hóa học của cây Quyển bá trường sinh ( Selaginella Tamariscina)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà, GVHD: Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát khả năng ứng dụng thông tin vệ tinh trong việc điều hành hoạt động tàu thuyền trên biển
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long; NHDKH TS Võ Yên Chương |
1. Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu
Với mục đích để hiểu rõ hơn về khả năng ứng dụng thông tin vệ tinh vào các hoạt động liên lạc, điều hành tàu...
|
Bản điện tử
|
|
Khảo sát sự biến đổi của vitamin C trong quá trình bảo quản và chế biến rau- củ- quả
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Luyến, GVHD: Hoàng Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thành phần có hoạt tính chống ung thư một số loài thực vật họ quyển bá (Selaginellaceae) ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Như Hà, GVHD: TS. Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây xạ can ( Belamcanda Sinensis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiếu,GVHD: Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở Đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê, Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Cuốn sách nghiên cứu tất cả các thành tố cấu thành diện mạo của văn hóa lễ hội và cách ứng xử của người đương thời đối với lễ hội truyền thống
|
Bản giấy
|
|
khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người việt ở đồng bằng bắc bộ
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Quang Lê |
văn hóa người việt nam đậm đà bản sắc dân tộc
|
Bản giấy
|