| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải quyết vấn đề : Công cụ và thủ pháp thiết yếu cho nhà quản lý /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách là cẩm nang tăng hiệu quả làm việc cá nhân gồm: dấn nhập vấn đề lớn và nhỏ; định nghĩa vấn đề và nguyên nhân của nó...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết việc làm cho thanh niên thành phố Ninh Bình - Thực trạng và giải pháp : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Trang; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Mục đích nghiên cứu của luận văn là trên cơ sở đánh giá thực trạng lao động việc làm và giải quyết việc làm cho thanh niên thành phố Ninh Bình...
|
Bản điện tử
|
|
Giải quyết vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại theo thủ tục xét xử sơ thẩm qua thực tiễn tại Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-H
|
Tác giả:
Lê Minh Hoàng; NHDKH PGS.TS Bùi Nguyên Khánh |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục kinh doanh, thương mạikinh doanh, thương mại
tới.
Phương pháp luận và phương pháp...
|
Bản điện tử
|
|
Giải quyết vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại theo thủ tục xét xử sơ thẩm từ thực tiễn tòa án nhân dân tỉnh Hả Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Ninh; GVHD: PGS.TS. Vũ Thị Lan Anh |
Nghiên cứu những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến thủ tục xét xử sơ thẩm các vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại tại tòa án để đề xuất...
|
Bản điện tử
|
|
Giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Sáu; NHDKH PGS.TS Nguyễn Như Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt |
Sưu tập những giai thoại được lưu truyền trong dân gian về học hành khoa cử, về tâm thế vì nước vì dân, về tài thao lược, thông minh, cương trực,...
|
Bản giấy
|
||
Giải tích Tập 3
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thừa Hợp. |
Đề cập từ chương 13 đến chương 16: Giới thiệu tích phân phụ thuộc tham biến; tích phân bội; ...đến giải thích véctơ trường vô hướng và trường véctơ
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học 3, Phương trình vi phân-chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm lý thuyết về phương trình vi phân, cách xây dựng nghiêm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 2...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học / :. Tập 1 / : : Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học /. Tập 2, Phép tính Vi phân và tích phân hàm số nhiều biến số /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Những hướng dẫn, khái niệm, định nghĩa, câu hỏi ôn tập, bài tập, trả lời các bài tập phần hàm số nhiều biến số, hình học vi phân, tích phân bội,...
|
Bản giấy
|
|
Giải tỏa stress : Cẩm nang quản lý hiệu quả : Reducing stress /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
158 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Vương Long biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Mai Hằng; GVHD: TS. Vũ Văn Cương |
Nghiên cứu giám sát hoạt động chấp hành NSNN ở Việt Nam, phân tích thực trạng và đề xuất một số giải pháp kiến nghị nhằm hoàn thiện hai mảng chính...
|
Bản giấy
|