| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Nguyên lý kế toán : Lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657 TR-P
|
Tác giả:
TS. Trần Phước (biên soạn) |
Trình bày và giải thích khái niệm, đối tượng của kế toán, các phương pháp kế toán được sử dụng để thu thập, xử lý, kiểm tra, ghi sổ tổng hợp và...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu marketing : Marketing research /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NGH
|
Tác giả:
David J. Luck , Ronald S. Rubin |
Cuốn sách này trình bày khá đầy đủ, có hệ thống và dễ hiểu về nghiệp vụ nghiên cứu Marketing
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán tài chính : Đã sửa đổi, bổ sung toàn diện theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Thông tư 20/2006/TT-BTC, Thông tư 21/2006/TT-BTC /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phan Đức Dũng |
Trình bày các nghiệp vụ kế toán trong công ty thương mại, kế toán các khoản đầu tư tài chính và hoạt động khác, kế toán các khoản phải thu, các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Du lịch và lữ hành, quá trình tư duy có hệ thống;những đặc trưng của marketing du lịch-lữ hành
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thống kê chất lượng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 PH-N
|
Tác giả:
PGS. TS. Phan Công Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên Kinh tế và Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn |
Bao gồm phần lý thuyết, hướng dẫn cách giải và đáp số của các bài toán về biến ngẫu nhiên, xác suất, và thống kê toán
|
Bản giấy
|
|
The it value network from it investment to stakeholder value
Năm XB:
2009 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
004.068 RE-J
|
Tác giả:
Tony J. Read |
Nội dung bao gồm: status quo-where's the value?, triangulating the value-somewhere here...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Armstrong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế nhà máy bia năng suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thi Trang, GVHD: PGS.TS Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành viết phần mềm kế toán trên Access
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
657.0285 DA-S
|
Tác giả:
Ths. Đặng Văn Sáng , Nguyễn Ngọc Hiến |
Thông tin kế toán là thông tin quan trọng, cần thiết và hữu ích cho nhiều đối tượng khác nhau bên trong cũng như bên ngoài doanh nghiệp. Thông qua...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Cuốn sách cung cấp đến bạn đọc không gian xác suất, phân phối xác suất, vectơ ngẫu nhiên, lý thuyết mẫu, ước lượng tham số...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quân, Mai Quốc Chánh, Nguyễn Tấn Thịnh, Lương Văn Úc |
Trình bày đại cương quản trị nhân lực trong các doanh nghiệp; phân tích và thiết kế công việc; kế hoạch nhân lực; tuyển dụng và bố trí nhân lực;...
|
Bản giấy
|