| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lee Coppock, Dirk Mateer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Problems faced by third-year students at Faculty of English, HOU when translating English movie titles into Vietnamese and some suggestions
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hằng; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Facultty of tourism |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Prominent linguistic features of major modality - expressing means in English and possible pedagogical implications
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Hoai; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pulmonary manifestations of pediatric diseases
Năm XB:
2009 | NXB: Saunders/Elsevier
Số gọi:
618.922 TU-N
|
Tác giả:
Turcios, Nelson L | Fink, Robert J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đoàn Lâm |
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất thải rắn /. Tập 2, Chất thải nguy hại /
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.4 NG-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Thị Kim Thái. |
Trình bày các khái niệm về hệ thống quản lý chất thải nguy hại. Nguồn phát sinh, đặc tính, phân loại và các tác động của chất thải nguy hại. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý điểm sinh viên theo quy chế tín chỉ cho Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Mạnh, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý điểm sinh viên theo quy chế tín chỉ cho Viện Đại mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trầm Văn Mạnh, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động của sinh viên trong đào tạo theo học chế tín chỉ tại Khoa Tài chính Ngân hàng, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nga; GVHD: TS. Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động dạy học theo phương thức đào tạo E-Learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn thạc sỹ Quản lý giáo dục; Chuyên ngành Quản lý giáo dục; Mã số 60140101 /
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Linh Trà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Lưu Đức Hải; TS. Nguyễn Ngọc Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|