| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu về anten thông minh (Smart antenna)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Văn Tưởng; GVHD: TS. Hoàng Đình Thuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền hình số mặt đất và tình hình triển khai tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đảm; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô phỏng hệ thống thông tin quang ghép kênh bước sóng mật độ cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiên; GVHD: PGS.TS. Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống việt nam Quyển 2 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
680.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phinh Chu, Yên Giang, Đặng Hiển... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về nghề chế tác đá, nghề sơn mài và một số nghề thủ công truyền thống như: Nghề đồi mồi, nghề ren, lược sừng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Các nghề thủ công và văn hoá ẩm thực truyền thống vùng đất tổ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.1209597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đình Thuận (ch.b.), Nguyễn Khắc Xương, Đặng Xuân Tuyên... |
Giới thiệu các nghề thủ công truyền thống vùng đất Tổ như: nghề mộc, nghề làm trống làng Hanh Cù, nghề sơn Quang Dầu, nghề bông vải sợi, nghề trèo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hoàng Vinh |
Tập hợp các chuyện kể dân gian, các lễ hội trong dân gian và nghề - làng nghề truyền thống vùng Quảng Nam - Đà Nẵng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Phỏng Diều |
Giới thiệu quá trình hình thành các ngôi đình ở Cần Thơ; nghi thức cúng tế và lễ hội ở đình cùng vai trò của ngôi đình trong đời sống người dân Cần...
|
Bản giấy
|
||
GIÁO TRÌNH MÔN LỊCH SỬ TRANG PHỤC VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI : (Giới thiệu về lịch sử phong cách) /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
391.009597 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Lan Hương; HS Nguyễn Thị Thanh Hà |
Lịch sử thời trang là một trong những môn học cơ sở trong chƣơng trình đào
tạo chuyên nghành thiết kế thời trang. Môn học cung cấp cho sinh viên...
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn và định tên nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp erythritol cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Hân; PGS.TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Cầu |
Tổng quan về nghệ thuật chèo nói chung và hề chèo nói riêng. Giới thiệu một số loại hình trong hề chèo như: hề gậy, hề mồi, hề tính cách, hề văn...
|
Bản giấy
|
||
Lễ hội truyền thống của người Khmer Nam Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.2695977 TI-T
|
Tác giả:
Tiền Văn Triệu, Lâm Quang Vinh |
Khái quát về văn hoá của người Khmer Nam Bộ. Các lễ hội truyền thống như: lễ hội Ok - Om - Bok, lễ Sel Đol ta, lễ vào năm mới, lễ hội Phước biển,...
|
Bản giấy
|
|
Lễ quét làng của người Tu Dí : Xã Thanh Bình, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.269597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu |
Trình bày khái quát chung về tên gọi, dân số, nguồn gốc lịch sử, đặc điểm kinh tế xã hội, ý nghĩa và diễn trình nghi lễ quét làng của người Tu Dí ở...
|
Bản giấy
|