| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tranh chấp về chia thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật từ thực tiễn giải quyết tại toà án nhân dân thị xã Quảng Yên - Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Hồng Thái; GVHD: PGS.TS. Nguyên Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp về di sản thừa kế là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất từ thực tiễn giải quyết tại Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Nam; NHDKH PGS.TS Vũ Thu Hạnh |
Thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất là một quyền cơ bản của người sử dụng đất pháp luật dân sự bảo vệ. Đây là quyền thể hiện rất...
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp về ranh giới quyền sử dụng đất giữa các hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ thực tiễn giải quyết tại toà án nhân dân thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Tuấn Minh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Nga |
Ngoài các phần Mở đầu, Kết luận và Danh mục tài liệu tham khảo, luận văn có 3 chương:
Chương 1: Những vấn đề lý luận về tranh chấp ranh giới quyền...
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất từ thực tiễn giải quyết của Tòa án nhân dân Tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Thủy; TS Bùi Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
650 AM-B
|
Tác giả:
A.M.Brandenburger, B.J Nalebuff, Người dịch : Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên |
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Tranh sơn khắc"Lễ hội". Tem bưu chính"Nhạc cung đình Huế"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 LE-N
|
Tác giả:
Lê Lan Nhi, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Transforming business : Big data, mobility, and globalization
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.05 CE-A
|
Tác giả:
Allison Cerra, Kevin Easterwood, Jerry Power |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
translating english song lyrics to improve translation skills for third-year students in faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-L
|
Tác giả:
Lê Hương Ly; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translating Style : A Literary Approach to Translation, A Translation Approach to Literature /
Năm XB:
2007 | NXB: Routledge
Từ khóa:
Số gọi:
458.022 PA-T
|
Tác giả:
Tim Parks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation and Translating: Theory and Practice
Năm XB:
1991 | NXB: Longman Group,
Số gọi:
418 TB-R
|
Tác giả:
Roger T.Bell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation strategies in trinh Cong son's songs from Vietnamese into English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Bích Đào; GVHD: TS. Nguyễn Đăng Sửu |
This thesis would not have been possible without the assistance of many people. First and foremost, I would like to express my...
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|