| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Rough diamonds : The four traits of successful breakout firms in BRIC countries /
Năm XB:
2013 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.406 SE-P
|
Tác giả:
Seung Ho Park, Nan Zhou, Gerardo R. Ungson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo phiên âm, dịch nghĩa, giới thiệu |
Giới thiệu nội dung sách văn học dân gian Hán Nôm của người Sán Chay phản ánh các sinh hoạt trong cuộc sống đời thường của họ, có kèm nguyên bản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Cống |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sàn bêtông cốt thép toàn khối
|
Bản giấy
|
||
San hô Trường Sa - Tương tác giữa công trình và nền san hô
Năm XB:
2016 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
627.9809597 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Lượng (ch.b), Nguyễn Thái Chung, Phạm Tiến Đạt, Trần Nghi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Văn Hiển, Trần Văn Bôn, Lê Hàm, GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này viết về: sân khấu xướng dá hai, Sân khấu truyền thống Khmer, Trò Kiều
|
Bản giấy
|
||
Sản phẩm công nghiệp với thị trường nội địa
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb. Công thương
Số gọi:
338.09597 SAN
|
Tác giả:
Bộ Công thương |
Đề cập về sức mua các sản phẩm công nghiệp tại thị trường nội địa, năng lực sản xuất của các sản phẩm công nghiệp nước ta, thị phần của hàng công...
|
Bản giấy
|
|
Sản phẩm ngũ cốc và nghề mắm truyền thống ở Quảng Bình
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
338.10959745 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tăng (Sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát về điều kiện tự nhiên để phát triển sản phẩm ngũ cốc ở Quảng Bình, các món ngon được sáng tạo ra từ sản phẩm ngũ cốc, thời vụ gieo trồng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Hiền, GVHD: Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sản xuất sạch hơn
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 PH-T
|
Tác giả:
Phạm, Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sàng lọc một số chủng vi sinh vật nguồn gốc Việt Nam có khả năng sinh protease ngoại bào hoạt tính cao dùng để tách chiết hyaluronic acid từ sụn cá nhám(Carhinus sorah)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-L
|
Tác giả:
Khổng Thị Khánh Linh; TS. Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Nêu lên định nghĩa kiến trúc, các yếu tố tạo thành kiến trúc và hình thức. Phân tích ý nghĩa xã hội của kiến trúc và yêu cầu đối với kiến trúc....
|
Bản giấy
|
||
Sáng tạo từ khuôn mẫu : bí quyết tạo ra ý tưởng đột phá từ những thói quen thuộc /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.4094 BO-D
|
Tác giả:
Drew Boyd, Jacob Goldenberg ; Kim Diệu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|