| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật phục vụ nhà hàng : = English for restaurant staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành kĩ thuật và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm và ngữ pháp.
|
Bản giấy
|
|
Quản lý bằng giá trị : Làm thế nào để đưa các giá trị vào quản lý để đạt được những thành công xuất sắc /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BL-K
|
Tác giả:
Ken Blanchard, Michael O'connor ; Vũ Minh Tú dịch |
Viết về kinh nghiệm của các nhà kinh doanh làm công việc quản lí. Mô tả sự biến đổi mà tổ chức của họ có thể trải qua và cách họ có thể tạo ra một...
|
Bản giấy
|
|
Marketing chiều sâu : 100 chân lý marketing giúp bạn thành công /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
381.068 WI-J
|
Tác giả:
Wililam, James; Việt Văn Book (biên dịch) |
Lý luận chung về marketing chiều sâu và marketing thuyết phục; các chân lý kiểm nghiệm thực tiễn và lời khuyên thực thi có hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp về chiến lược giá trong marketing-mix dịch vụ nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Melia Hanoi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ Buồng khách sạn Hanoi Daewoo
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế sản phẩm với Autodesk Inventor
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hữu Lộc; Nguyễn Trọng Hữu |
Trình bày các nội dung cơ bản nhất để thiết kế mô hình ba chiều cho sản phẩm; Các lệnh về file và thiết lập bản vẽ, công cụ vẽ phác, các lệnh vẽ...
|
Bản giấy
|
|
Chiếu sáng trong kiến trúc : Thiết kế tạo môi trường ánh sáng tiện nghi & sử dụng năng lượng có hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
729 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Đức Nguyên |
Các khái niệm cơ bản về ánh sáng, màu sắc, mắt người và sự cảm thụ màu sắc, ánh sáng, các đơn vị quang học cơ bản và tiện nghi nhìn. Giới thiệu các...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng doanh thu cho nhà hàng Marble Court - khác sạn Hà Nội Horison
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD: ThS.Vũ Quốc Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Truy, Trần Đình Hiền, Phan Trọng Phức |
Trình bày về nhập môn quản trị sản xuất, xây dựng chiến lược điều hành trong quản trị sản xuất, dự đoán nhu cầu về hàng hóa, dịch vụ của doanh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Kim Truy, TS.Trần Đình Hiền, TS. Phan Trọng Phức |
Trình bày những kiến thức cơ bản, cần thiết về nghiệp vụ quản lý sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp sản xuất vật chất. Xây dựng chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|