| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lý thuyết quản trị kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 MA-B
|
Tác giả:
Mai Văn Bưu, Phan Kim Chiến, Đỗ Hoàng Toàn,... |
Kinh doanh và quản trị kinh doanh; vận dụng các quy luật trong quản trị kinh doanh; các nguyên tác, phương pháp quản trị kinh doanh. Vấn đề thông...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh doanh quốc tế Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
327.071 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên PGS.TS Nguyễn Thị Hường (Chủ nhiệm bộ môn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Naisbitf John |
Khái quát về các nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, cuộc cách mạng viễn thông, toàn cầu hoá du lịch, bộ quy tắc ứng xử chung thế kỷ 21 và các cơ...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị nhân sự : Dành cho các Doanh nghiệp và các tổ chức tại Việt Nam; Dành cho các Doanh nghiệp muốn hội nhập toàn cầu /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
335.10 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Tổng quát về quản trị nhân sự. Hoạch định, tuyển mộ và tuyển chọn nhân viên. Phát triển tài nguyên nhân sự, hội nhập vào môi trường làm việc, đào...
|
Bản giấy
|
|
476 mẫu soạn thảo mới nhất : Văn bản hành chính, quản lý hợp đồng kinh tế, dân sự thường dùng trong kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thành Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Naisbitt, Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) |
Cuốn sách này nói về những nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, những quy tắc mới, xu hướng toàn cầu hóa ngành công nghiệp lớn...
|
Bản giấy
|
||
The innovator's solution: Creating and sustaining successful growth
Năm XB:
2003 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CL-M
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận cơ sở về quản trị kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hải, Nguyễn Văn Chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị : Lý thuyết căn bản và nguyên tắc ứng dụng trong quyết định kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Bình |
Trình bày khái niệm, mục tiêu, đối tượng nghiên cứu và lịch sử hình thành - phát triển của kế toán quản trị. Trình bày mối liên hệ giữa kế toán...
|
Bản điện tử
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Thương hiệu dành cho lãnh đạo : Những điều bạn cần biết để tạo được một thương hiệu mạnh /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MO-R
|
Tác giả:
Richard Moore |
Khái niệm, vai trò, vị trí của thương hiệu. Các biện pháp xây dựng và duy trì thương hiệu, những kinh nghiệm về thương hiệu. Sách dành cho doanh nhân
|
Bản giấy
|