| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng mã nguồn mở Tập 2, Word trong Linux
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Bằng (Chủ biên), Phương Lan (Hiệu đính 1), Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính 2). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thuỷ |
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mô hình thẻ Kanban để hoàn thiện tổ chức sản xuất tại Công ty TNHH một thành viên CKĐ Xuân Bốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tú; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn trên cơ sở lý thuyết, phân tích và đá nh giá
thực trạng hoạt động sản xuất tại Cô ng Ty CKĐ Xuân B ốn, nhằm...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng một số phương pháp xác định tính kháng hóa chất diệt côn trùng của loài muỗi Aedes aegypti truyền bệnh sốt xuất huyết trong phòng thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tháng, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 3DS MAX VÀ NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA THỰC TẠI ẢO VRML VÀO THIẾT KẾ KHU BIỆT THỰ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Đ; NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Đạt; Nguyễn Đình Hoàng; GVHD: ThS. Bùi Văn Long; ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa (WES) nhằm xác định biến đổi gen liên quan trên bệnh nhân ung thư vú tại Hà Nội và Quảng Ninh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng; NHDKH GS.TS. Nguyễn Huy Hoàng |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định được các biến đổi trên các gen liên quan đến bệnh ung thư vú bằng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng phương pháp sinh học phân tử " Đa dạng độ dài các đoạn cắt hạn chế ( RFLP)" trong xác định Genotyp chủng virut sởi vacxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: Lê Thị Kim Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp xấp xỉ tuyến tính để xử lý tín hiệu cho phương tiện đo không điện hiện số
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Hưng, GVHD: TS Phạm Ngọc Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|