| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Văn Chới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiềm năng, thực trạng và giải pháp phát triển du lịch tại khu du lịch biển Sầm Sơn ( Thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 MA-H
|
Tác giả:
Mai Ngọc Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình an toàn dữ liệu trong thương mại điện tử
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
381.14209597 DA-M
|
Tác giả:
TS. Đàm Gia Mạnh |
Đưa ra những vấn đề cơ bản liên quan đến an toàn dữ liệu trong TMĐT, những nguy cơ gây mất an toàn, các hình thức tấn công dữ liệu và cách phòng...
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương.
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Nhiều |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh nhà hàng : 247 nguyên lý quản lý
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
647.95 MY-N
|
Tác giả:
Mỹ Nga biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán quản trị : Dùng cho sinh viên khối ngành kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 HU-L
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Lợi |
Cuốn sách bao gồm những nội dung: Những vấn đề chung về kế toán quản trị, phân loại chi phí, kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quy trình công nghệ nuôi trồng nấm trà tân (trân châu) trên nguyên liệu tổng hợp
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Công Lương. GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại : Dùng cho sinh viên Đại học,cao đẳng chuyên ngành kế toán /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Mai, Lê Thị Thanh Hải, Phạm Đức Hiếu,... |
Trình bày tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp thương mại như kế toán nghiệp vụ mua hàng hoá, kế toán nghiệp vụ bán hàng hoá và kế toán...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Denny G.Rutherford; Trần Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Ngọc Anh(người dịch);TS.Ngô Thị Thu Hương(hiệu đính) |
Quản lý và vận hành khách sạn
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu du lịch sinh thái tại Vườn Quốc Gia Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Hồng Vinh, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu xây dựng quá trình nhân giống hoa Lily starfighter bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Khoát, GVHD : TS Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trương Thị Thủy, TS. Thái Bá Công |
Cuốn sách đề cập đến các vấn đề lý luận cũng như thực tiễn của môn học lế toán tài chính thông qua việc giải đáp tình huống, giải các bài tập mẫu...
|
Bản giấy
|