| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử thi tộc người Stiêng : Krông Kơ Laas đoạt hồn nàng Rơ Liêng Mas
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.209597 PH-V
|
Tác giả:
Phan Xuân Viện |
Giới thiệu tóm tắt tác phẩm và phân tích tính truyền thống, tính diễn xướng cộng đồng, tính rộng lớn của nội dung tác phẩm, cũng như những giá trị...
|
Bản giấy
|
|
Đầu tư chứng khoán căn bản đến kỹ thuật "lướt sóng"
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
332.642 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Thành chủ biên và nhiều người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn chi tiết cách lập đề xuất kinh doanh hiệu quả và thành công
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.1522 MU-W
|
Tác giả:
Jean Wilson Murray; Mai Hiên dịch |
Các đề xuất kinh doanh được lập ra nhằm mục đích huy động vốn, chào bán các dịch vụ chuyên ngành, các sản phẩm cho khách hàng hoặc thuyết phục ông...
|
Bản điện tử
|
|
Chủng vi khuẩn lam độc Microcystis Aeruginosa phân lập từ Hồ Núi Cốc trong một số môi trường nuôi cấy
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung. GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình web bằng PHP 5.3 và cở sở dữ liệu MySQL 5.1 Tập 2
Năm XB:
2010 | NXB: Phương Đông
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang (chủ biên); Phương Lan hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ nhân sinh khối chế phẩm nám côn trùng Beauveria Bassiana để phòng trừ rệp sáp hại cà phê
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-G
|
Tác giả:
Trần Thái Giang, GVHD: Phạm Văn Nhạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuẩn bị kỹ thuật đất đai xây dựng đô thị
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.071 HO-H
|
Tác giả:
TS. Hồ Ngọc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2010 | NXB: GTVT,
Từ khóa:
Số gọi:
658.83 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Quyết |
Nghiên cứu định lượng ứng dụng các phương pháp thống kê và phần mềm SPSS để khảo sát, phân tích, nghiên cứu các tổng thể mục tiêu ... nhằm giúp nhà...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thành phần dinh dưỡng của vi tảo Chaetoceros phân lập từ rừng ngập mặn Xuân Thủy- Nam Định và thăm dò kha năng kháng tế bào ung thư biểu mô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tuyền,GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|