| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực hành hóa học đại cương : Dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
540 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Loan, Nguyễn Khắc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành học nhanh tin học văn phòng : Thực hành học nhanh phần mềm soạn thảo văn bản, làm việc với văn bản, làm việc với bảng biểu trong văn bản và một số tiện ích khác... /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
005.3 TH-H
|
Tác giả:
KS.Thanh Hải,Hoàng Quang (biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành xử lý nhanh bảng tính với Excel 2002
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đức Hào |
Cuốn sách trình bày những vấn đề về thực hành xử lý nhanh bảng tính với excel 2002
|
Bản giấy
|
|
Thực tiễn giải quyết tranh chấp Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Lý do chọn đề tài: Các dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng gần 10 năm qua đã giải quyết phần lớn nhu cầu chỗ ở cho cư dân đô...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Hải quan
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Đức Trọng, NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Đề tài tập trung vào việc phân tích thực trạng và đánh giá về hiệu quả quản lý dự án tại Ban Quản lý các dự án đầu...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp xử lý nợ xấu tại chi nhánh Agribank Tràng An - Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kiều Trang, TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh căn bản trong đàm phán thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cơ bản Tập II : Basic English II - EFL 102 /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 TIE
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh giao tiếp cho nhân viên bán hàng
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 QU-N
|
Tác giả:
Quỳnh Như; Thanh Hải; Mỹ Hương hiệu đính. |
Giới thiệu các câu thông dụng và các bài đối thoại đơn giản dành cho người bán hàng, kèm theo những từ vựng liên quan tới thực phẩm, đồ điện, trang...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Thái Thanh Bảy; Vũ Minh Thường; Hoàng Yến. |
Những mẫu câu tiếng Anh giúp trao đổi với du khách hay khách hàng nước ngoài tại ngân hàng như: khai đổi ngoại tệ, mở tài khoản, chuyển tiền, sử...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|