| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích và đầu tư chứng khoán : Soạn theo chương trình mới của UBCKNN /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.63071 BU-Y
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Kim Yến; TS. Thân Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật đo. Tập một, Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa : : Biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 NI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Ninh Đức Tốn; TS. Nguyễn Trọng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu chuyển gen vào bèo tấm Wolffia thông qua Agrobacterium tumefaciens
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Thij Cao Chinh. GVHD: Lee Huy Hàm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn và phân loại các chủng vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh lạc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mỹ Hạnh. GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu cố định enzym gl-7-aca acylase từ chủng pseudomonas stutzeri ncaim 1443 để sản xuất 7-aca
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-M
|
Tác giả:
Phương Thị Thu Mai, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Huy, ThS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The practice of adaptive leadership : Tools and tactics for changing your organization and the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
658.4092 HE-R
|
Tác giả:
Ronald Heifetz, Alexander Grashow, Marty Linsky |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật tổ chức chính phủ năm 2001 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LUA
|
|
Qui định chung. Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ. Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Tritosan bảo quản cam, cà chua
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nghiêm, Thị Thu Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR quản trị quan hệ công chúng : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về PR quản trị quan hệ công chúng
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-lênin : Vũ Ngọc Pha, Phạm Quang Phan, Bùi Thị Ngọc Lan /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
335.43 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Pha, Phạm Quang Phan, Bùi Thị Ngọc Lan |
Giới thiệu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử, các học thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mạc Chấn Lương |
“Tạc tượng Phật và kiến trúc chùa” như một cẩm nang văn hóa sinh động, giới thiệu đầy đủ bố cục đắp tượng và kiến trúc của những ngôi chùa Phật...
|
Bản giấy
|