| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu giải pháp thiết kế không gian nội thất khu sinh hoạt tại trung tâm chăm sóc người cao tuổi ở Hà Nội : MHN 2022-02.02 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
729 NG-L
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp sản xuất - kinh doanh ở Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.453 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bình Yến |
Thư mục và phụ lục cuối chính văn
Tóm tắt Ứng dụng khung lý thuyết về tài khoản kế toán, hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng chống chịu và hấp thụ chì, kẽm của cây dương xỉ pteris vittata l.
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hoa, GVHD:TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng loại bỏ Crôm và Niken từ môi trường nước của cỏ Vetiver ( Vetiveria zizanioides L)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GVHD: TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và sinh Polysaccharide ngoại bào của chủng nấm men đất Lipomyces starkeyi PT 5.1
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TU-V
|
Tác giả:
Tuấn Thị Thanh Vân, GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng cây cỏ mần trầu ( Eleusin Indical L.) trong xử lý đất ô nhiễm chì (Pb), kẽm (Zn)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bình, GVHD: TS Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men Kefir từ sữa đậu nành
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chinh Hương, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS Phan Văn Thăng, Nguyễn Văn Hiến biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu marketing : Marketing research /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NGH
|
Tác giả:
David J. Luck , Ronald S. Rubin |
Cuốn sách này trình bày khá đầy đủ, có hệ thống và dễ hiểu về nghiệp vụ nghiên cứu Marketing
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số kỹ thuật đưa cây vân mộc hương ( Sausurea Lappa Clarke) in vitro ra vườn ươm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phú Chất, GVHD: Tạ Như Thục Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao hệ số tái sinh củ siêu nhỏ từ nuôi cấy tế bào lát mỏng hoa loa kèn trắng nhập nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-K
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh, GVHD; Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao năng suất kefiran bằng phương pháp nuôi cấy đồng thời ai chủng Lactobacillus và Sacchomyces
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Thùy Linh, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|