| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trợ cấp tiền mặt có điều kiện : Giảm nghèo trong hiện tại và tương lai /
Năm XB:
2009 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
362.5 TRO
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Lưu (ch.b.), Vũ Ngọc Khánh, Nguyễn Bá Lương... |
Khái quát về tính chất đặc điểm của các trò chơi dân gian xứ Nghệ: hát đồng dao, trò rồng rắn đi chơi, mèo đuổi chuột, chơi cầu đồng, trò bịt mắt...
|
Bản giấy
|
||
Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.5309597 DO-T
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang |
Tìm hiểu về múa rối, môn nghệ thuật dân gian truyền thống của tỉnh Nam Định. Giới thiệu một số trò rối cạn và rối nước như: rối cạn Chùa Bi, rối...
|
Bản giấy
|
|
Trở thành tỷ phú : Điều cần làm để trở thành doanh nghiệp lớn /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 EKE
|
Tác giả:
T. Harv Eker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Truyền hình số : Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng kĩ thuật /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tiến, Vũ Đức Lí |
Cơ sở kỹ thuật truyền hình và các hệ truyền hình màu, đặc điểm của ảnh số và hệ thống truyền hình số. Quá trình số hoá tín hiệu Video và các tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Truyền hình số di động Công nghệ thiết bị và dịch vụ
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quý Sỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Truyện thơ dân gian Thái - Nghệ An. Quyển 1 : : (Sưu tầm, biên dịch và giới thiệu) /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.80959742 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư duy của chiến lược gia : Nghệ thuật kinh doanh Nhật Bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658 KE-O
|
Tác giả:
Ohmae Kenichi, Bích Ngọc dịch |
Đề cập quá trình tư duy và kỹ thuật lập kế hoạch cần thiết của các công ty có tên tuổi trên thế giới, cơ chế hoạt động và tại sao các công ty này...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
153.4 LE-N
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải |
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.03 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải |
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
|
Bản giấy
|