| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa. |
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của...
|
Bản giấy
|
|
World politics : Interests, interations, institutions /
Năm XB:
2013 | NXB: W.W Norton & Company Inc,
Số gọi:
320.3 FR-J
|
Tác giả:
Jeffry A Frieden, David A Lake, Kenneth A Schultz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhà công cộng : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các cách tu từ ngữ nghĩa được sử dụng trong ca dao người Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu khái niệm và tình hình nghiên cứu về các cách tu từ ngữ nghĩa được sử dụng trong ca dao. Trình bày các cách tu từ ngữ nghĩa cấu tạo theo...
|
Bản giấy
|
|
8000 mẫu câu đàm thoại Việt Hoa thông dụng
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TH-T
|
Tác giả:
Thu Trang (Chb), Minh Nguyệt (Hđ) |
Tổng hợp các mẫu câu đàm thoại thông dụng nhất dành cho người tự học, cập nhật các chủ đề thiết yếu nhất trong cuộc sống hàng ngày.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chính sách tiền tệ lý thuyết và thực tiễn
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.46 LE-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Quốc Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Encyclopedia of financial models. Vol II /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
332.603 FA-F
|
Tác giả:
Frank J. Fabozzi |
The need for serious coverage of financial modeling has never been greater, especially with the size, diversity, and efficiency of modern capital...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thành marketing mix tại khách sạn công đoàn Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh, GVHD: TS. Phạm Thùy Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác quản lý nguồn nhân lực tại công ty cổ phần cung ứng y tế Nha Phong
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thj Thủy Ngân, GVHD: Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị truyền thông marketing của công ty Sanetwork Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phan Trọng Hậu, GVHD: Nguyễn Văn Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|