Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 21 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Năm XB: 2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 495 TU-D
Gồm 5000 từ vựng được sử dụng thường xuyên nhất trong giao tiếp hàng ngày, văn abrn, sách báo. Giúp bạn hiểu hết 99% nội dung trong hầu hết mọi...
Bản giấy
Điện ảnh Việt Nam trên những ngả đường Thế giới
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 778 HA-N
Tác giả:
Hải Ninh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học
Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong việc tra cứu từ tiếng Anh sang tiếng Việt
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese Dictionary /
Năm XB: 2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 423 TUD
Tác giả:
Biên soạn: Tập thể Ban biên soạn từ điển Bách khoa, Hiệu đính: TS. Trịnh Tất Đạt
Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong việc tra cứu từ tiếng Anh sang tiếng Việt
Bản giấy
Tác giả:
Cung Kim Tiến
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
Bản giấy
Tác giả:
Cung Kim Tiến
Giới thiệu từ điển Anh - Việt và Việt - Anh gồm khoảng 38000 thuật ngữ thuộc các lĩnh vực liên quan đến kinh tế như: Kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô,...
Bản giấy
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
Bản giấy
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
Bản giấy
Từ điển Anh Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 423 TR-H
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
Bản giấy
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng
Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
Bản giấy
5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Năm XB: 2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Gồm 5000 từ vựng được sử dụng thường xuyên nhất trong giao tiếp hàng ngày, văn abrn, sách báo....
Điện ảnh Việt Nam trên những ngả đường Thế giới
Tác giả: Hải Ninh
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese - Dictionary /
Tác giả: Viện ngôn ngữ học
Năm XB: 2007 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Tóm tắt: Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong...
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese Dictionary /
Tác giả: Biên soạn: Tập thể Ban biên soạn từ điển Bách khoa, Hiệu đính: TS. Trịnh Tất Đạt
Năm XB: 2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong...
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Tác giả: Cung Kim Tiến
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực...
Từ điển Kinh tế Anh - Việt và Việt - Anh (38000 từ) : English - Vietnamese and Vietnamese - English economics dictionary (38000 entries) /
Tác giả: Cung Kim Tiến
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Giới thiệu từ điển Anh - Việt và Việt - Anh gồm khoảng 38000 thuật ngữ thuộc các lĩnh vực liên...
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Tác giả: Khải Nguyên, Vân Hạnh
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán,...
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Tác giả: Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự...
Từ điển Anh Việt
Tác giả: Trịnh Xuân Hùng
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
Từ điển Anh - Việt : Trình bày song ngữ Anh Anh - Việt /
Tác giả: Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Tác giả: Nguyễn Văn Hảo
Năm XB: 1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan...
×