| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 TU-D
|
|
Gồm 5000 từ vựng được sử dụng thường xuyên nhất trong giao tiếp hàng ngày, văn abrn, sách báo. Giúp bạn hiểu hết 99% nội dung trong hầu hết mọi...
|
Bản giấy
|
|
Điện ảnh Việt Nam trên những ngả đường Thế giới
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
778 HA-N
|
Tác giả:
Hải Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật điện ảnh năm 2006 sửa đổi bổ sung năm 2009 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese - Dictionary /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong việc tra cứu từ tiếng Anh sang tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh - Việt : English - Vietnamese Dictionary /
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
423 TUD
|
Tác giả:
Biên soạn: Tập thể Ban biên soạn từ điển Bách khoa, Hiệu đính: TS. Trịnh Tất Đạt |
Gồm những thuật ngữ thông dụng và bảng tra động từ bất quy tắc, thuận lợi cho người sử dụng trong việc tra cứu từ tiếng Anh sang tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Kinh tế Anh - Việt và Việt - Anh (38000 từ) : English - Vietnamese and Vietnamese - English economics dictionary (38000 entries) /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
330.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Giới thiệu từ điển Anh - Việt và Việt - Anh gồm khoảng 38000 thuật ngữ thuộc các lĩnh vực liên quan đến kinh tế như: Kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng |
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Anh - Việt : Trình bày song ngữ Anh Anh - Việt /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng |
Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo |
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
|
Bản giấy
|