| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu áp dụng mô hình đồng giảng tại Khoa Luật Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển du lịch sinh thái tại khu du lịch Thung Nham, Huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Diệp; ThS Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khóa luận tốt nghiệp : Giải pháp hoàn thiện hoạt động đón và tiễn khách của khách sạn Hà Nội Daewoo /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 CH-H
|
Tác giả:
Chu Đức Huy, GVHD: PGS.TS. Trần Thị Minh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khóa luận tốt nghiệp : Giải pháp nâng cao chất lượng phục vụ của bộ phận buồng (housekeeping) tại khách sạn Fortuna Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Phương ; GVHD: TS. Đỗ Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về màn hình LCD và các vấn đề về màn hình LCD Laptop
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thành, GVHD: TS. Nguyễn Vũ Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng lõi chuyển mạch kênh (CS CORE)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mến; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Tổng quan các tham số quản lý chất lượng mạng CS CORE, quy hoạt mạng CS CORE, tối ưu hoá các tham số quản lý chất lượng mạng, kiểm soát lỗi thiết...
|
Bản giấy
|
|
Để hoàn thành tốt luận văn ngành luật : Niên luận -Tiểu luận - Khoá luận - Luận Án. Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
371.3 PH-H
|
Tác giả:
TS Phan Trung Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch " Theo dấu chân vua Lý dời đô từ cố đô Hoa Lư lên kinh thành Thăng Long"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nhung; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium sp.PQ6 làm thức ăn cường hóa luân trùng ( Brachionus plicatilis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Duyên,GVHD:Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-T
|
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Language in English and Vietnamese leaflets of business world
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Tran Le Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|