| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích, xây dựng bài toán lập lịch tối ưu cho thiết bị bay UAV nhằm thu thập thông tin từ các thiết bị IOT đặt tại các tổ ong
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
ThS Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật lactobacillus có khả năng giảm axit uric trong máu ứng dụng làm probiotics hỗ trợ điều trị bệnh gout
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VO-M
|
Tác giả:
Võ Tuấn Minh; NHDKH: PGS.TS Tạ Thị Thu Thủy |
Tại Việt Nam tỉ lệ mắc bệnh gout đang gia tăng trong những năm gần đây Sự gia
tăng này được cho là do nhiều yếu tố, bao gồm thay đổi trong chế độ...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đánh giá tính an toàn của một số chủng Probiotic được phân lập từ nguồn sữa mẹ và phân trẻ sơ sinh
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LO-A
|
Tác giả:
Lộc Tú Anh; NHDKH: PGS.TS Nguyễn La Anh |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá tính an toàn của một số chủng probiotic được phân lập từ nguồn
sữa mẹ và phân trẻ sơ sinh.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
1....
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm Probiotic sử dụng cho chăn nuôi gà
Năm XB:
2023
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Prebiotic triển vọng ứng dụng trong công nghiệp 4.0 ở Việt Nam
Năm XB:
2022 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
TS Bùi Thị Hải Hòa, TS Nguyễn Thị Phương Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Bùi Thị Hải Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, ứng dụng Internet of things (IoT) trong nông nghiệp thông minh
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Dinh; NHDKH TS Nguyễn Trung Kiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A systemic functional linguistic analysis of English advertising slogans of cars.
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Hương; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
One of the ways to promote certain products is through advertisement. Advertisements may appear in brochures, magazines, newspaper, radio,...
|
Bản điện tử
|
|
Biotechnological production of bioactive compounds.
Năm XB:
2019 | NXB: Elsevier Science,
Số gọi:
577.15 VE-M
|
Tác giả:
Madan L. Verma, Anuj K. Chandel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
574 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0014 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Gồm 12 bài học tiếng Anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng "IoT Platform" ứng dụng trong đào tạo và nghiên cứu khoa học. Mã số V2018-20 : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TH-T
|
Tác giả:
ThS Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|