| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng |
Tài liệu cungcấp các thông tin về tiếng việt thực hành
|
Bản giấy
|
||
Đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của các từ đơn âm tiết chỉ kích thước trong Tiếng Hán và Tiếng Việt. Luận án tiến sĩ ngôn ngữ học. Mã số: 9220241. Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
Năm XB:
2025 | NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Từ khóa:
Số gọi:
495.9220143 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Mai; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Văn Khang; TS. Phạm Văn Lam |
Nghiên cứu đưa ra hệ thống ngữ nghĩa của các từ chỉ kích thước trong tiếng Hán và tiếng Việt, trong đó có nghĩa và vai trò của các từ đơn tiết Hán...
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu thuật ngữ thiết kế đồ hoạ trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
741 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ ngữ nói trong tác phẩm "Tiếng gọi nơi hoang dã" của Jack London và các hình thức chuyển dịch tương đương trong tiếng Việt
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
The translation of tenses and aspects from English into Vietnamese. LATS mã số 9220201
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.82 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Sinh |
Nghiên cứu này tìm hiểu xem các thời/thời và thể của tiếng Anh có thể được dịch sang tiếng Việt như thế nào. Đối chiếu thông tin của thời đơn và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Việt. Tập một : : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Việt. Tập hai : : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ dụng học : Từ lí thuyết đến thực tiễn tiếng việt /
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Prototypes of basic colour terms in English and Vietnamese from a cognitive linguistics perspective
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên |
Nhận dạng điển dạng các thuật ngữ màu cơ bản trong dữ liệu tiếng Anh và tiếng Việt dựa trên lý thuyết nguyên mẫu. Phân loại các lớp và loại tham...
|
Bản điện tử
|
|
Tính điển dạng của các màu cơ bản trong Tiếng Anh và Tiếng Việt dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên; Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|