| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu bài toán phân cụm dữ diệu và ứng dụng trong phân cụm dữ liệu khách hàng
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Đình Ngọc; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhận dạng chữ Trung Quốc sử dụng kỹ thuật SVM : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Công nghệ thông tin /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Duy Trinh. NHDKH: PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác quản lý giải phóng mặt bằng trên địa bàn Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-D
|
Tác giả:
Dương Văn Dũng; NHDKH PGS.TS Đỗ Hữu Tùng |
Giải phóng mặt bằng, thu hồi đất là khâu quyết định đến tiến độ, chất lượng của các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng. Chính vì vậy, công tác giải phóng...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng cán bộ công chức cấp xã tại 5 Phường cụm 1 - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội giai đoạn 2015-2020
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 AU-T
|
Tác giả:
Âu Thị Hồng Thúy; GS.TS Phan Huy Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nhằm hạn chế các vụ tranh chấp lao động ở cụm công nghiệp Phú Thị, Gia Lân, Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thức, GVHD: Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số kỹ thuật đưa cây xuyên khung (Ligusticum Wallichii Franch) in vitro ra vườn ươm
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hồng Ánh, GVHD: TẠ Như Thục Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy trình sử dụng và bảo quản vắc -xin cúm A/H5N1 d Việt Nam sản xuất
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huyền, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng vác- xin cúm A/H5N1 do Việt Nam sản xuất và vắc -Xin cúm A/H5N1 được nhập từ Trung Quốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Vương, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát sự lưu hành của virut cúm a/h1n1/09 đại dịch bằng phương pháp rt-pcr
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Linh, GVHD: TS. Lê Quỳnh Mai, ThS. Nguyễn Lê Khánh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm nghiệm và khảo nghiệm vacxin phòng chống cúm gia cầm H5N1 ( K New - H5) của Mêxico
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Trang, GVHD: Tô Long Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|