| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS.Laura Sicola |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp chuyên nghiệp để bán hàng thành công
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.86 MA-K
|
Tác giả:
Mạc Hạo Kiệt; Thu Trần (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thành Hưng, Đinh Thế Lực, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kiểm tra chất lượng thực phẩm : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
641.028 PH-V
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Xuân Vượng |
Trình bày khái quát về thực phẩm, chất lượng thực phẩm, các yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm. Chức năng của chất lượng, tổ chức đánh giá chất...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngữ âm tiếng Anh thực hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.2 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Thị Duyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng Anh du lịch = English for tourism : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Hương |
Các bài khoá, nghe, nói, đọc, viết... bằng tiếng Anh dành cho sinh viên ngành du lịch về các vấn đề như: làm việc trong du lịch, phương tiện vận...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán thương mại dịch vụ : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
657 GIA
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Mai (chủ biên), Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Kim Thúy... |
Giới thiệu các kiến thức cơ bản về kế toán thương mại - dịch vụ: tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp kinh doanh, kế toán tài sản bằng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|