| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Một Thành Viên Dệt 8-3
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Giao; GVHD: TS. Nguyễn Thị Thanh Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH Dệt may và thời trang Hà Nội
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kiều Trang; GVHD: TS. Nguyễn Thị Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về thỏa ước lao động tập thể và thực tiễn thực hiện ở một số doanh nghiệp thuộc ngành Dệt May Việt Nam
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Tâm; NHDKH: PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận về thỏa ước lao động tập thể và thực tiễn thực hiện ở một số doanh nghiệp thuộc ngành Dệt May Việt Nam, trên...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Lông Vũ Nam Vũ
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HO-K
|
Tác giả:
Hoàng Văn Khoa; NHDKH: TS. Nguyễn Thanh Trang |
Luận văn nghiên cứu, phân tích thực trạng về kế toán chi phí
sản xuất và giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần lông vũ Nam Vũ, dựa trên số
liệu...
|
Bản điện tử
|
|
Determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work "The great Gatsby"
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Hạnh; Supervisor: Dr Dang Ngoc Huong |
This thesis conducts a study of syntactic and semantic features of determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work...
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty TNHH dệt kim Viettex
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Trình bày lý thuyết về cạnh tranh, lợi thế cạnh tranh, năng lực cạnh tranh, sự cần thiết phải nâng cao năng lực cạnh tranh, tiêu chí đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp mạng VOIP cho doanh nghiệp dệt may 8-3 & vấn đề bảo mật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Long Châu; GVHDKH: TS. Phạm Thị Việt Hương |
-Mục đích & phương pháp nghiên cứu: Tìm hiểu các lỗ hổng bảo mật trong công nghệ VoIP ( voice over internet protocol – thoại trên mạng internet ) &...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp dệt may
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.45677065 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do (FTA) của Việt Nam và các nước đối tác; cam kết cụ thể đối với ngành dệt may trong các FTA đã và...
|
Bản giấy
|
|
Nghề dệt cổ truyền của người Mường
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
746.09597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Giới thiệu về lịch sử hình thành nghề dệt của người Mường; nghề dệt trong xã hội Mường cổ truyền; nguyên liệu nghề dệt và công đoạn nhuộm; khung...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán nguyên vật liệu, CCDC tại công ty TNHH dệt và nhuộm Hưng Yên
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Thị Xoan, GVHD: GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tri thức dân gian với nghề dệt của người Tày Nghĩa Đô
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
746.1409597 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Mạnh, Nguyễn Thị Lan Phương (ch.b.), Ma Thanh Sợi |
Tìm hiểu về vùng đất Nghĩa Đô và người Tày ở Nghĩa Đô. Tri thức dân gian về nghề trồng bông, trồng dâu, nuôi tằm làm nguyên liệu dệt vải, dệt thổ...
|
Bản giấy
|
|
Determiners in english noun phrases in comparision with vietnamese : Định tố trong danh ngữ tiếng anh trong sự so sánh với tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DI-L
|
Tác giả:
Dinh Thi Thuy Linh, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|