| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty dệt 8-3
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thanh Hà, Th.S Nguyễn Phú Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về Ngành dệt-may
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Tài liệu Giới thiệu các quyết định, nghị định, thông tư của chính phủ, các bộ ngành tham quan về tổ chức, hoạt động và định hướng phát triển của...
|
Bản giấy
|
|
Frommer's England 2005 : With detailed coverage of Wales /
Năm XB:
2004 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
914 PO-D
|
Tác giả:
Darwin Porter, Danforth Prince |
Experience a place the way the locals do. Enjoy the best it has to offer. Frommer’s. The best trips start here. Details on the best England and...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Roger Berry, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ryuichiro Inoue chủ biên, Hirohisa Kohama, Nhóm VAPEC biên dịch, Lưu Ngọc Trịnh hiệu đính |
Một số chính sách của ngành công nghiệp dệt, điện tử, ôtô của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan
|
Bản giấy
|