| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu giải pháp tăng cường sự tương tác giữa giảng viên và sinh viên trong giờ học tiếng anh qua sử dụng hài hước : MHN2025-02.16
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
428.0071 TR-D
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng |
Tài liệu cungcấp các thông tin về tiếng việt thực hành
|
Bản giấy
|
||
Đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của các từ đơn âm tiết chỉ kích thước trong Tiếng Hán và Tiếng Việt. Luận án tiến sĩ ngôn ngữ học. Mã số: 9220241. Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
Năm XB:
2025 | NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Từ khóa:
Số gọi:
495.9220143 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Mai; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Văn Khang; TS. Phạm Văn Lam |
Nghiên cứu đưa ra hệ thống ngữ nghĩa của các từ chỉ kích thước trong tiếng Hán và tiếng Việt, trong đó có nghĩa và vai trò của các từ đơn tiết Hán...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành thương mại điện tử 2 :
Năm XB:
2025 | NXB: Tài chính
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hồ, Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đối chiếu thuật ngữ thiết kế đồ hoạ trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
741 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cải tiến học phần tiếng Anh chuyên ngành đáp ứng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo đại học ngành Tài chính-Ngân hàng, Trường Đại học Mở Hà Nội 1
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332.1 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ ngữ nói trong tác phẩm "Tiếng gọi nơi hoang dã" của Jack London và các hình thức chuyển dịch tương đương trong tiếng Việt
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Bích Hồng |
Tài liệu cung cấp các thông tin và bài tập về tiếng anh chuyên ngành luật
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nội bộ Tiếng Anh thương mại /
Năm XB:
2024 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 LE-T
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Hiếu Thủy; Supervisor: Assoc.Prof.Dr.Lâm Quang Đông |
Nghiên cứu tìm hiểu ngôn ngữ đánh giá ở hai phương thức ngôn từ và hình ảnh trong các bài đăng trên blog du lịch về Việt Nam của các blogger du...
|
Bản giấy
|