| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tạo Vaccine bất hoạt từ Virus NNV (Nervous Necrosis Virus) để phòng bệnh hoại tử thần kinh trên cá mú
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền. GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mạnh Hơn Cả Lời Nói = : Hành Trình Của Một Người Mẹ Chữa bệnh tự Kỷ Cho Con /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
616.85 MCC
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu |
Jenny McCarthy đưa chúng ta tới hành trình của một người mẹ trong việc chẩn đoán và điều trị bệnh tự kỷ cho con trai. Sách giúp chúng ta nhận biết...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính kháng thuốc của vi khuẩn cây bệnh thường gặp tại bệnh viện 103 năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang. GVHD: Nguyễn Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng bệnh bạc lá của một số giống lúa triển vọng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang, GVHD: Phan Hữu Tôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng phương pháp RT-PCR trong chuẩn đoán sớm vụ dịch SD/SXHD tại bệnh viện Bạch Mai năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thanh. GVHD: Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chọn lọc gen kháng bệnh bạc lá hữu hiệu xa5, xa7, xa21 bằng chỉ thị phân tử DNA
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Tú Quyên, GVHD: Phan Hữu Tôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-B
|
Tác giả:
Lưu Thị Bình, GVHD: Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát dịch bệnh trên nấm tiêu dùng nhờ vi khuản đối kháng ở quy mô nhỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NH-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huyền Trang, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hiệu quả phòng trừ bệnh héo xanh cây trồng của một số chủng vi khuẩn nội sinh đối kháng sau bảo quản
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CH-Y
|
Tác giả:
Chu Thị Hoàng Yến, GVHD:Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho phòng xét nghiệm hóa sinh trong một bệnh viện
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Thu Hương, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng thành phần chủng bệnh bạc lá lúa ở miền Bắc Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thảo, GVHD: Đặng Thị Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chuẩn vi khuẩn nội sinh đối kháng và biến chủng của chúng trong phòng trừ bệnh héo xanh vi khuẩn trên cây lạc và cây cà chua
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Văn Duẩn, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|