| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Diệp, ThS. Phạm Văn Nam. |
Cuốn sách nói về sự phát triển của quản trị chiến lược trong kinh doanh, với những yếu tố xã hội và tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đào Huy Ngọc, Nguyễn Phương Bình, Hoàng Anh Tuấn |
Sự ra đời của tổ chức ASEAN. Một số nhận xét về việc Việt Nam gia nhập ASEAN, chính sách bốn điểm của Việt Nam đối với khu vực
|
Bản giấy
|
||
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam báo cáo kinh tế về công nghiệp hoá và chính sách công nghiệp : Báo cáo số 14645 - VN. 17 tháng 10 năm 1995.
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách, chế độ đối với lao động Việt Nam làm việc tại các cơ quan xí nghiệp nước ngoài tại Việt Nam và đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 CHI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách Tập 1, Những vấn đề về thương mại quốc tế
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337 KR-P
|
Tác giả:
Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch. |
Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân thanh toán, xác định tỷ giá hối đoái, sự phối hợp...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Đông Á nền tảng của sự thành công
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.959 KIN
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thịnh sưu tầm và giới thiệu |
Kinh tế đông á nền tảng của sự thành công: kinh nghiệm, bài học Đông Nam Á, phát triển kinh tế Asean, kinh tế chính trị học và chính sách
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Đài Loan vấn đề và đối sách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.51249 GI-K
|
Tác giả:
Giang Bỉnh Khôn |
Trình bày bối cảnh, sự phát triển và chính sách kinh tế Đài Loan, cùng các nội dung và kinh phí thực thi kế hoạch kinh tế trong giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Quang |
Một số suy nghĩ về vai trò của kinh tế Việt Nam trong khu vực, kinh tế thị trường, sự hợp tác kinh tế, các vấn đề cổ phần hoá, xuất nhập khẩu, du...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện khoa học lao động và các vấn đề xã hội. |
Cung cấp cơ sở thực tế giúp các nhà quản lý, nghiên cứu có cơ sở khoa học trong việc định hướng nghiên cứu hoạch định chính sách phát triển các...
|
Bản giấy
|