| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hải Vân, Lê Xuân Từ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản mới về một số chế độ, chính sách đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Gồm một số văn bản mới quy định những nội dung cụ thể và hướng dẫn thi hành về chế độ tài chính, công sở, phương tiện đi lại, điện thoại, công tác...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ, chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước và cán bộ, công chức do tinh giảm biên chế
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 CHE
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế độ, chính sách mới về lao động - tiền lương, phụ cấp - bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, Chính sách tinh giảm biên chế
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 CHE
|
Tác giả:
Bộ lao động thương binh và xã hội |
Bao gồm văn bản, nghị định, thông tư của Chính phủ, Bộ Lao động thương binh và xã hội, Bộ Tài chính về chế độ, chính sách mới bổ sung về chế độ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jonathan Gruber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn bản pháp luật về giải quyết các trường hợp về nhà đất trong quá trình thực hiện chính sách quản lý nhà đất, cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01-7-1991
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ công nhân viên và người lao động
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 HET
|
|
Cuốn sách được chia làm các phần sau: Phần 1, Các quy định pháp luật về việc làm đối với cán bộ, công nhân viên và người lao động. Phần 2, Các quy...
|
Bản giấy
|
|
Bàn về vấn đề Đảng viên làm kinh tế tư bản ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 NG-T
|
Tác giả:
Ch.b.: Nguyễn Thanh Tuyền, Vũ Văn Thư, Nguyễn Văn Tuất |
Giới thiệu đường lối đổi mới và chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam. Thực trạng đảng viên làm kinh tế tư nhân và...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sở hữu trí tuệ : Chính sách, pháp luật và áp dụng /
Năm XB:
2005 | NXB: Cục sở hữu trí tuệ,
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 CAM
|
Tác giả:
Trần Hữu Nam dịch |
Giới thiệu khái niệm sở hữu trí tuệ và tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Các lĩnh vực của sở hữu trí tuệ. Vai trò của sở hữu trí tuệ trong sự...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách đất đai cho tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 CHI
|
Tác giả:
Vũ Cương, Trần Thị Hạnh, Lê Kim Tiên, Lê Đồng Tâm dịch |
Báo cáo tổng quan về tầm quan trọng của chính sách đất đai. Giới thiệu sự liên quan của các quyền về đất đai, các quyền sở hữu tài sản đối với đất...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|