| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách tập trung vào chủ đề giao tiếp ở mức độ cá nhân, giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Thanh biên soạn |
Giới thiệu các mẫu câu tiếng Anh trong 80 tình huống thường gặp trong lễ nghi giao tiếp, sinh hoạt thường ngày, giải trí, giáo dục, du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp tiếng Anh trong ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 Q-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Cuốn sách này nói về những tình huống, chủ đề giao tiếp tiếng Anh khác nhau
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lễ tân trong giao tiếp đối ngoại : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
327.2 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Cung cấp những kiến thức cơ bản trong giao tiếp đối ngoại như: lễ tân ngoại giao và giao tiếp đối ngoại, quan hệ với các đối tác và khách hàng, tổ...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp tiếng Anh trong ngàng kinh doanh khách sạn và nhà hàng
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Cuốn sách này nói về những tình huống, chủ đề giao tiếp tiếng Anh khác nhau
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Trình bày các khái niệm về du lịch; quan hệ khách hàng; kỹ năng giao tiếp; vệ sinh cá nhân và hình thức tác phong chuyên nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp trong thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn - Phạm Phương Trung |
Tổng quan về tâm lý học trong quản trị kinh doanh thương mại; các hiện tượng tâm lý cơ bản và một số khái niệm trong tâm lý học; những vấn đề chung...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp đồ họa kỹ thuật xây dựng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 Đ. V. C
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Cuốn sách này gồm có 3 phần. Phần 1: từ chương 1 đến chương 3, trình bày những kiến thức cơ bản về đồ họa kỹ thuật. Phần 2: từ chương 4 đến chương...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng cho 1001 tình huống giao tiếp
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 1 : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày : Theo phương pháp mới nhất /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.24 VA-H
|
Tác giả:
Văn Hậu |
Cuốn sách trình bày rõ ràng, logic những mẫu đàm thoại thiết thực, đi sát, thực tế mà chúng ta thường gặp trong đời thường.
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 2 . : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|