| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ chủng Streptomtyces 40.16
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 16.34
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật biển có khả năng đối kháng các vi sinh vật kiểm định
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-M
|
Tác giả:
Dương Thế Mạnh, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng nấm mốc gây hỏng cam của một số chủng vi sinh vật
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương Thư, GVHD: TS. Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bệnh héo rũ cây vừng và triển vọng của biện pháp phòng trừ nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng. GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích đa dạng trình tự Nucleotit các vùng tương đồng gen kháng ở một số giống lúa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Đức Vân. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Trần Duy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi trồng mộc nhĩ(Auricularia polytricha) quy mô hộ gia đình và nghiên cứu biện pháp phòng chống bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuộc đấu trí ở tầm cao của trí tuệ Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
324.25970753 TR-N
|
Tác giả:
Giáo sư Trần Nhâm |
Luận giải và phân tích tư duy, trí tuệ của Đảng cộng sản Việt Nam trong khoa học và nghệ thuật chỉ đạo cuộc chiến tranh cách mạng của nhân dân Việt...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể E.colidung huyết và ứng dụng phòng trị bệnh cho đàn lợn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-L
|
Tác giả:
Đoàn Thị Lương. GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp PCR trong chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis và phương pháp phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc Rifampicin bằng que thử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Quỳnh Mai. GVHD: Đặng Đức Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự kháng sinh của Pseudomonas Aeruginosa phân lập ở bệnh viện TW quân đội 108
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Hải Yến. GVHD: Phan Quốc Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|