| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi trồng mộc nhĩ(Auricularia polytricha) quy mô hộ gia đình và nghiên cứu biện pháp phòng chống bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. Có khả năng kháng khuẩn từ đất của một số đầm nuôi hải sản
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Mai; NHDKH: TS. Vũ Thị Bích Huyền |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Phân lập các chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. từ đất vùng nuôi thuỷ sản và đánh giá tiềm
năng kháng vi khuẩn gây bệnh của các...
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và đánh giá khả năng sinh kháng sinh của xạ khuẩn nội cộng sinh trên cây quế thu thập tại Tỉnh Yên Bái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung; TS Phí Quyết Tiến; NCS Vũ Thị Hạnh Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật biển có khả năng đối kháng các vi sinh vật kiểm định
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-M
|
Tác giả:
Dương Thế Mạnh, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng xạ khuẩn sinh kháng tại Đông Sơn- Thanh Hóa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và xác định mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Aeromonas hydrophila gây bệnh trên cá nước ngọt ở địa bàn Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thùy Linh; TS.Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, định danh và xác định tỷ lệ, độ nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn kị khí trên các mẫu bệnh phẩm
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
NguyễnThị Thủy; GVHDKH: TS. Trịnh Thị Thu Hằng |
Điều tra cắt ngang trên 1795 mẫu bệnh phẩm nhằm phân lập, định danh vi khuẩn kỵ khí trên các mẫu bệnh phẩm lâm sàng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức...
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích đa dạng trình tự Nucleotit các vùng tương đồng gen kháng ở một số giống lúa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Đức Vân. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Trần Duy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sự biến đổi đa dạng di truyền của rong biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử và bước đầu lựa chọn dòng có khả năng kháng bệnh và chịu nhiệt cao của ba chi rong sụn, rong nho và rong câu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thân; PGS.TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng từ thực tiễn thực hiện tại huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Tuấn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
Trong phạm vi đề tài chủ yếu tập trung nghiên cứu sâu về việc thực thi pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn huyện Sóc Sơn....
|
Bản điện tử
|
|
Phong trào đấu tranh đô thị thời quật khởi : 1954-1975 /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 PHO
|
Tác giả:
Lê Công Cơ (cb) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|