| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch, dịch vụ, ngoài quốc doanh năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 KQD
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Trình bày kết quả điều tra các doanh nghiệp thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và dịch vụ ngoài quốc doanh; kết quả điều tra toàn bộ các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Giới thiệu số liệu thống kê về dân số, lao động, kinh tế, giáo dục, y tế... của các nước thành viên ASEAN như: Brunây, Campuchia, Inđônêxia, Lào,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Trần Cát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội chọn lọc từ kết quả 10 cuộc điều tra quy mô lớn 1998 - 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 TUL
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình kinh tế lượng
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.82 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng |
Tìm hiểu bản chất của kinh tế lượng. Cơ sở thống kê toán. Xây dựng mô hình, kiểm định độ tin cậy của mô hình và tính bền vững của nó, khắc phục hậu...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2000 | NXB: Trường Đại học Thương mại,
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 MA-C
|
Tác giả:
Mai Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thống kê : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Gồm các bài tập và lời giải về thống kê toán học, lí thuyết xác suất, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê, bài toán so sánh, so sánh...
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra mạng lưới và lưu lượng hàng hóa chợ năm 1999
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. Vụ thương mại - giá cả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Cuốn sách gồm: Thống kê mô tả; Lí thuyết xác suất; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thiết thống kê; Bài toán so sánh;Phân tích tương quan và hồi quy
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|