| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu, Nguyễn Thuần Ngọc Hân |
Để giúp các bạn học sinh sinh viên và các bạn tự học, chúng tôi cố gắng biên soạn quyển: Tự rèn luyện mẫu câu này. Chúng tôi trình bày 32 mẫu câu...
|
Bản giấy
|
||
Những mẫu nhà ở thông dụng : Mẫu 32: Mặt bằng trệt /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
728 TU-T
|
Tác giả:
Thủy Ngọc Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mãu Sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mẫu sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
157 mẫu thư tín bằng tiếng Hoa : Trong giao dịch thương mại & sinh hoạt /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất trường mẫu giáo tuổi thơ Ngọc Khánh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GS.HS. Lê Thanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hạn chế và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mẫu Sơn theo hướng phát triển du lịch bền vững.
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Vương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elisabeth, Harden |
Trình bày các bước vẽ hoa, giải thích các màu vẽ...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập các mẫu thư tín Hoa - Anh : Trong giao dịch thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hùng Thắng, Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
400 mẩu chuyện tiếu lâm Mỹ : Những mẩu chuyện vui Anh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Tuyển chọn từ hơn 11.000 chuyện khôi hài của Milton Berle và Michael Hodgin.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp mới nắm nhanh và viết tiếng Anh qua sáu mẫu câu Tập 2
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.2 HO-A
|
Tác giả:
Hồ An. |
Khái niệm về câu tiếng Anh và thành phần của câu: Loại từ, mẫu câu, định ngữ, từ, ngữ và mệnh đề. Các bài học về mẫu câu và từ loại thời động từ
|
Bản giấy
|