| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Doug Lowe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Javascript and iQuery : for the data analysis and visualization /
Năm XB:
2015 | NXB: Wiley,
Số gọi:
006.7 RA-J
|
Tác giả:
Jon Raasch, Graham Murray, Vadim Ogievetsky... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra và thực hành vốn tiếng Anh của bạn : Intermediate to advanced /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
W.S.Fowler, Nguyễn Trung Tánh (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình cơ sở với ngôn ngữ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung gồm 6 chương bao gồm tổng quan về kỹ thuật lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, cấu trúc lệnh trong lập trình, phương pháp lập trình có...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lý
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Tiến |
Những kiến thức về kiến trúc hệ vi xử lí và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí như: bộ vi xử lí 16 bit 80286 intel, thiết kế hệ vi xử lí chuyên...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật xây dựng ứng dụng ASP.net Tập 2
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lân (chủ biên); Phương Lan (hiệu đính). |
Nội dung gồm:
Tham khảo toàn diện về ASP.net. Mở rộng các chủ đề CSDL. Kỹ thuật nâng cao điều khiển hiển thị dữ liệu. Gởi mail, xử lý... |
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản điện tử
|
||
Lập trình bằng ngôn ngữ ASSEMBLY cho máy tính PC-IBM
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.2 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình C từ cơ bản đến nâng cao
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Những vấn đề cơ bản của ngôn ngữ lập trình C: biến, biểu thức, từ khoá, kiểu, xuất nhập dữ liệu, các lệnh điều khiển, tính thừa kế, file
|
Bản giấy
|